Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

礼貌

lǐmào

Trong tiếng Trung, 礼貌 (lǐmào) có nghĩa là “lịch sự; lễ phép; phép lịch sự”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lịch sự
  2. lễ phép
  3. phép lịch sự

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 那个孩子很有礼貌。
    Nàge háizi hěn yǒu lǐmào.
    Đứa trẻ đó rất lễ phép.

Chữ Hán

貌
mào
appearance; looks; outward form
Từ chứa 貌