Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

风貌

fēngmào
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 風貌

Trong tiếng Trung, 风貌 (fēngmào) có nghĩa là “diện mạo; phong cách; nét đặc trưng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. diện mạo
  2. phong cách
  3. nét đặc trưng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这条老街保留了古老的风貌。
    Zhè tiáo lǎo jiē bǎoliúle gǔlǎo de fēngmào.
    Con phố cổ này vẫn giữ được diện mạo cổ kính.

Chữ Hán

貌
mào
appearance; looks; outward form
Từ chứa 貌