Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

容貌

róngmào
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 容貌 (róngmào) có nghĩa là “dung mạo; diện mạo”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. dung mạo
  2. diện mạo
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她的容貌虽然普通,但心地很善良。
    Tā de róngmào suīrán pǔtōng, dàn xīndì hěn shànliáng.
    Dung mạo của cô ấy tuy bình thường, nhưng tấm lòng rất nhân từ.

Chữ Hán

容
róng
to hold; to contain
Từ chứa 容
貌
mào
appearance; looks; outward form
Từ chứa 貌