名胜古迹
Trong tiếng Trung, 名胜古迹 (míngshènggǔjì) có nghĩa là “danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 5 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- danh lam thắng cảnh
- di tích lịch sử
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 名胜古迹 (míngshènggǔjì) có nghĩa là “danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 5 trong kỳ thi HSK 2.0.