Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 5

名胜古迹

míngshènggǔjì
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 5Phồn thể: 名勝古跡

Trong tiếng Trung, 名胜古迹 (míngshènggǔjì) có nghĩa là “danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 5 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. danh lam thắng cảnh
  2. di tích lịch sử
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这座古老的城市有很多名胜古迹。
    Zhè zuò gǔlǎo de chéngshì yǒu hěn duō míngshènggǔjì.
    Thành phố cổ kính này có rất nhiều danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử.

Chữ Hán