Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

奇迹

qíjì

Trong tiếng Trung, 奇迹 (qíjì) có nghĩa là “kỳ tích; phép màu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. kỳ tích
  2. phép màu

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他能在事故中活下来真是奇迹。
    Tā néng zài shìgù zhōng huóxialái zhēn shì qíjì.
    Anh ấy có thể sống sót sau vụ tai nạn thật là kỳ tích.

Chữ Hán

奇
qí
strange; odd
Từ chứa 奇
迹
jì
trace; mark; vestige; clue; Taiwan pr. [ji1]
Từ chứa 迹