Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

足迹

zújì
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 足跡

Trong tiếng Trung, 足迹 (zújì) có nghĩa là “dấu chân; vết chân”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. dấu chân
  2. vết chân
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 沙滩上留下了一串足迹。
    Shātān shàng liúxiàle yí chuàn zújì.
    Trên bãi cát để lại một chuỗi dấu chân.

Chữ Hán

迹
jì
trace; mark; vestige; clue; Taiwan pr. [ji1]
Từ chứa 迹