古迹
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 古蹟
Trong tiếng Trung, 古迹 (gǔjì) có nghĩa là “di tích lịch sử; di tích cổ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- di tích lịch sử
- di tích cổ
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 古迹 (gǔjì) có nghĩa là “di tích lịch sử; di tích cổ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.