Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

古迹

gǔjì
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 古蹟

Trong tiếng Trung, 古迹 (gǔjì) có nghĩa là “di tích lịch sử; di tích cổ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. di tích lịch sử
  2. di tích cổ
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这座城市保存着许多名胜古迹。
    Zhè zuò chéngshì bǎocúnzhe xǔduō míngshèng gǔjì.
    Thành phố này lưu giữ rất nhiều danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử.

Chữ Hán

迹
jì
trace; mark; vestige; clue; Taiwan pr. [ji1]
Từ chứa 迹