Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

古董

gǔdǒng

Trong tiếng Trung, 古董 (gǔdǒng) có nghĩa là “đồ cổ; cổ vật”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đồ cổ
  2. cổ vật
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个花瓶是一件价值连城的古董。
    Zhège huāpíng shì yí jiàn jiàzhíliánchéng de gǔdǒng.
    Chiếc bình hoa này là một món đồ cổ vô giá.

Chữ Hán

董
dǒng
to supervise; to direct
Từ chứa 董