Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

古老

gǔlǎo

Trong tiếng Trung, 古老 (gǔlǎo) có nghĩa là “cổ kính; cổ xưa; lâu đời”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cổ kính
  2. cổ xưa
  3. lâu đời

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这是一个古老的小镇。
    Zhè shì yí gè gǔlǎo de xiǎo zhèn.
    Đây là một thị trấn cổ kính.

Chữ Hán