古老
Trong tiếng Trung, 古老 (gǔlǎo) có nghĩa là “cổ kính; cổ xưa; lâu đời”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- cổ kính
- cổ xưa
- lâu đời
Trong tiếng Trung, 古老 (gǔlǎo) có nghĩa là “cổ kính; cổ xưa; lâu đời”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.