Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

胜负

shèngfù

Trong tiếng Trung, 胜负 (shèngfù) có nghĩa là “thắng bại; kết quả”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thắng bại
  2. kết quả
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 比赛的胜负并不是最重要的。
    Bǐsài de shèngfù bìng bú shì zuì zhòngyào de.
    Thắng bại trong trận đấu không phải là điều quan trọng nhất.

Chữ Hán