Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

刻不容缓

kèbùrónghuǎn
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 刻不容緩

Trong tiếng Trung, 刻不容缓 (kèbùrónghuǎn) có nghĩa là “không thể chậm trễ; vô cùng cấp bách; cấp bách”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. không thể chậm trễ
  2. vô cùng cấp bách
  3. cấp bách
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 解决环境污染问题已经刻不容缓。
    Jiějué huánjìng wūrǎn wèntí yǐjīng kèbùrónghuǎn.
    Giải quyết vấn đề ô nhiễm môi trường đã là việc không thể chậm trễ.

Chữ Hán