Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

立刻

lìkè

Trong tiếng Trung, 立刻 (lìkè) có nghĩa là “ngay lập tức; lập tức”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ngay lập tức
  2. lập tức

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 听到消息后,他立刻出发了。
    Tīngdào xiāoxi hòu, tā lìkè chūfā le.
    Sau khi nghe tin tức, anh ấy lập tức lên đường.

Chữ Hán