Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

立即

lìjí

Trong tiếng Trung, 立即 (lìjí) có nghĩa là “ngay lập tức; lập tức”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ngay lập tức
  2. lập tức

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 听到这个消息,他立即出发了。
    Tīngdào zhège xiāoxi, tā lìjí chūfāle.
    Nghe thấy tin này, anh ấy lập tức xuất phát.

Chữ Hán