Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

即

jí

Trong tiếng Trung, 即 (jí) có nghĩa là “tức là; liền; dù cho”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tức là
  2. liền
  3. dù cho

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 知道错误即改正,是好习惯。
    Zhīdào cuòwù jí gǎizhèng shì hǎo xíguàn.
    Biết sai liền sửa là một thói quen tốt.

Chữ Hán

即
jí
tức là; liền
Từ chứa 即