Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

设立

shèlì

Trong tiếng Trung, 设立 (shèlì) có nghĩa là “thành lập; thiết lập”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thành lập
  2. thiết lập

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 学校为优秀学生设立了奖学金。
    Xuéxiào wèi yōuxiù xuésheng shèlìle jiǎngxuéjīn.
    Nhà trường đã lập học bổng cho học sinh xuất sắc.

Chữ Hán