Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

苛刻

kēkè

Trong tiếng Trung, 苛刻 (kēkè) có nghĩa là “khắt khe; hà khắc; cay nghiệt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. khắt khe
  2. hà khắc
  3. cay nghiệt
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 老板对我们的要求太苛刻了。
    Lǎobǎn duì wǒmen de yāoqiú tài kēkè le.
    Yêu cầu của ông chủ đối với chúng tôi quá khắt khe.

Chữ Hán