Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

缓解

huǎnjiě

Trong tiếng Trung, 缓解 (huǎnjiě) có nghĩa là “làm dịu; giảm bớt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. làm dịu
  2. giảm bớt
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 听音乐可以帮助缓解工作压力。
    Tīng yīnyuè kěyǐ bāngzhù huǎnjiě gōngzuò yālì.
    Nghe nhạc có thể giúp giải tỏa áp lực công việc.

Chữ Hán