缓解
Trong tiếng Trung, 缓解 (huǎnjiě) có nghĩa là “làm dịu; giảm bớt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- làm dịu
- giảm bớt
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 缓解 (huǎnjiě) có nghĩa là “làm dịu; giảm bớt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.