Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

难能可贵

nánnéngkěguì
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 難能可貴

Trong tiếng Trung, 难能可贵 (nánnéngkěguì) có nghĩa là “đáng quý; đáng khen ngợi”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. đáng quý
  2. đáng khen ngợi
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这种诚实的精神难能可贵。
    Zhè zhǒng chéngshí de jīngshén nánnéngkěguì.
    Tinh thần trung thực này thật đáng quý.

Chữ Hán