难能可贵
Trong tiếng Trung, 难能可贵 (nánnéngkěguì) có nghĩa là “đáng quý; đáng khen ngợi”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- đáng quý
- đáng khen ngợi
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 难能可贵 (nánnéngkěguì) có nghĩa là “đáng quý; đáng khen ngợi”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.