Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

贵重

guìzhòng
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 貴重

Trong tiếng Trung, 贵重 (guìzhòng) có nghĩa là “quý giá; đắt tiền”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. quý giá
  2. đắt tiền

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 请保管好您的贵重物品。
    Qǐng bǎoguǎn hǎo nín de guìzhòng wùpǐn.
    Xin hãy bảo quản cẩn thận đồ quý giá của bạn.

Chữ Hán