Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

理所当然

lǐsuǒdāngrán

Trong tiếng Trung, 理所当然 (lǐsuǒdāngrán) có nghĩa là “đương nhiên; dĩ nhiên; tất nhiên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đương nhiên
  2. dĩ nhiên
  3. tất nhiên

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 别把父母的付出看作理所当然。
    Bié bǎ fùmǔ de fùchū kànzuò lǐsuǒdāngrán.
    Đừng coi sự hy sinh của cha mẹ là điều đương nhiên.

Chữ Hán