所
Trong tiếng Trung, 所 (suǒ) có nghĩa là “nơi chốn; (lượng từ) tòa nhà, trường; cái mà”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- nơi chốn
- (lượng từ) tòa nhà, trường
- cái mà
Lượng từ: 个
Trong tiếng Trung, 所 (suǒ) có nghĩa là “nơi chốn; (lượng từ) tòa nhà, trường; cái mà”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 个