所在
Trong tiếng Trung, 所在 (suǒzài) có nghĩa là “nơi chốn; vị trí; chỗ cốt lõi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- nơi chốn
- vị trí
- chỗ cốt lõi
Trong tiếng Trung, 所在 (suǒzài) có nghĩa là “nơi chốn; vị trí; chỗ cốt lõi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.