Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

在乎

zàihu

Trong tiếng Trung, 在乎 (zàihu) có nghĩa là “phụ thuộc vào; để ý; bận tâm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phụ thuộc vào
  2. để ý
  3. bận tâm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他一点也不在乎别人怎么看。
    Tā yīdiǎn yě bù zàihu biérén zěnme kàn.
    Anh ấy không bận tâm một chút nào về cách nhìn của người khác.

Chữ Hán

乎
hū
(classical particle similar to 于) in; at
Từ chứa 乎