居高临下
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 居高臨下
Trong tiếng Trung, 居高临下 (jūgāolínxià) có nghĩa là “nhìn từ trên cao; trịch thượng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- nhìn từ trên cao
- trịch thượng
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 居高临下 (jūgāolínxià) có nghĩa là “nhìn từ trên cao; trịch thượng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.