Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

居然

jūrán

Trong tiếng Trung, 居然 (jūrán) có nghĩa là “(phó từ) không ngờ; lại; vậy mà”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (phó từ) không ngờ
  2. lại
  3. vậy mà

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这么简单的问题居然把大家难住了。
    Zhème jiǎndān de wèntí jūrán bǎ dàjiā nánzhùle.
    Một câu hỏi đơn giản như vậy mà lại làm khó được tất cả mọi người.

Chữ Hán

居
jū
to reside; to live; to occupy (a position)
Từ chứa 居
然
rán
correct; right
Từ chứa 然