Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

居民

jūmín

Trong tiếng Trung, 居民 (jūmín) có nghĩa là “cư dân; người dân”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cư dân
  2. người dân

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这里的居民都非常友好。
    Zhèlǐ de jūmín dōu fēicháng yǒuhǎo.
    Cư dân ở đây đều rất thân thiện.

Chữ Hán

居
jū
to reside; to live; to occupy (a position)
Từ chứa 居
民
mín
the people; inhabitants of a country
Từ chứa 民