Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

居民楼

jūmínlóu
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 居民樓

Trong tiếng Trung, 居民楼 (jūmínlóu) có nghĩa là “tòa nhà chung cư; khu tập thể”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tòa nhà chung cư
  2. khu tập thể
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这里新建了几栋居民楼。
    Zhèlǐ xīn jiàn le jǐ dòng jūmínlóu.
    Ở đây mới xây thêm vài tòa nhà chung cư.

Chữ Hán

居
jū
to reside; to live; to occupy (a position)
Từ chứa 居
民
mín
the people; inhabitants of a country
Từ chứa 民