邻居
Trong tiếng Trung, 邻居 (línjū) có nghĩa là “hàng xóm; người láng giềng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- hàng xóm
- người láng giềng
Trong tiếng Trung, 邻居 (línjū) có nghĩa là “hàng xóm; người láng giềng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.