民间
Trong tiếng Trung, 民间 (mínjiān) có nghĩa là “dân gian; trong nhân dân”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- dân gian
- trong nhân dân
Trong tiếng Trung, 民间 (mínjiān) có nghĩa là “dân gian; trong nhân dân”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.