Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

接班人

jiēbānrén

Trong tiếng Trung, 接班人 (jiēbānrén) có nghĩa là “người kế nhiệm; người nối nghiệp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. người kế nhiệm
  2. người nối nghiệp
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 公司正在寻找合适的接班人。
    Gōngsī zhèngzài xúnzhǎo héshì de jiēbānrén.
    Công ty đang tìm kiếm một người kế nhiệm phù hợp.

Chữ Hán