Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

半途而废

bàntú'érfèi

Trong tiếng Trung, 半途而废 (bàntú'érfèi) có nghĩa là “bỏ cuộc giữa chừng; bỏ dở giữa chừng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bỏ cuộc giữa chừng
  2. bỏ dở giữa chừng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 学习外语要坚持,不能半途而废。
    Xuéxí wàiyǔ yào jiānchí, bùnéng bàntú'érfèi.
    Học ngoại ngữ cần phải kiên trì, không thể bỏ dở giữa chừng.

Chữ Hán