半决赛
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 半決賽
Trong tiếng Trung, 半决赛 (bànjuésài) có nghĩa là “bán kết; vòng bán kết”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- bán kết
- vòng bán kết
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 半决赛 (bànjuésài) có nghĩa là “bán kết; vòng bán kết”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.