Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

坚决

jiānjué

Trong tiếng Trung, 坚决 (jiānjué) có nghĩa là “kiên quyết; dứt khoát”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. kiên quyết
  2. dứt khoát

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 大家都坚决支持这个决定。
    Dàjiā dōu jiānjué zhīchí zhège juédìng.
    Mọi người đều kiên quyết ủng hộ quyết định này.

Chữ Hán

坚
jiān
strong; solid
Từ chứa 坚
决
jué
to decide; to determine
Từ chứa 决