Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

坚定

jiāndìng

Trong tiếng Trung, 坚定 (jiāndìng) có nghĩa là “kiên định; vững chắc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. kiên định
  2. vững chắc

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她对这个计划的态度很坚定。
    Tā duì zhège jìhuà de tàidu hěn jiāndìng.
    Thái độ của cô ấy đối với kế hoạch này rất kiên định.

Chữ Hán