决策
Trong tiếng Trung, 决策 (juécè) có nghĩa là “quyết sách; đưa ra quyết sách”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- quyết sách
- đưa ra quyết sách
Trong tiếng Trung, 决策 (juécè) có nghĩa là “quyết sách; đưa ra quyết sách”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.