Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

决策

juécè

Trong tiếng Trung, 决策 (juécè) có nghĩa là “quyết sách; đưa ra quyết sách”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. quyết sách
  2. đưa ra quyết sách

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这是一项重要的决策。
    Zhè shì yí xiàng zhòngyào de juécè.
    Đây là một quyết sách quan trọng.

Chữ Hán

决
jué
to decide; to determine
Từ chứa 决
策
cè
policy; plan
Từ chứa 策