Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

政策

zhèngcè

Trong tiếng Trung, 政策 (zhèngcè) có nghĩa là “chính sách”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chính sách

Lượng từ: 个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 政府出台了新政策。
    Zhèngfǔ chūtái le xīn zhèngcè.
    Chính phủ đã ban hành chính sách mới.

Chữ Hán

政
zhèng
political; politics
Từ chứa 政
策
cè
policy; plan
Từ chứa 策