Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

鞭策

biāncè

Trong tiếng Trung, 鞭策 (biāncè) có nghĩa là “thôi thúc; cổ vũ; khích lệ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thôi thúc
  2. cổ vũ
  3. khích lệ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 老师的话时刻鞭策着我前进。
    Lǎoshī de huà shíkè biāncèzhe wǒ qiánjìn.
    Lời nói của thầy cô luôn thôi thúc tôi tiến về phía trước.

Chữ Hán

鞭
biān
whip or lash; to flog
Từ chứa 鞭
策
cè
policy; plan
Từ chứa 策