Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

半场

bànchǎng
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 半場

Trong tiếng Trung, 半场 (bànchǎng) có nghĩa là “hiệp đấu; nửa sân”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hiệp đấu
  2. nửa sân
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们队上半场踢得很好。
    Wǒmen duì shàng bànchǎng tī de hěn hǎo.
    Đội chúng tôi đã chơi rất tốt trong hiệp một.

Chữ Hán