Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

前途

qiántú

Trong tiếng Trung, 前途 (qiántú) có nghĩa là “tiền đồ; tương lai”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tiền đồ
  2. tương lai

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 只要努力学习,将来一定很有前途。
    Zhǐyào nǔlì xuéxí, jiānglái yídìng hěn yǒu qiántú.
    Chỉ cần chăm chỉ học tập, tương lai nhất định sẽ rất có tiền đồ.

Chữ Hán