Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

拔苗助长

bámiáozhùzhǎng
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 拔苗助長

Trong tiếng Trung, 拔苗助长 (bámiáozhùzhǎng) có nghĩa là “đốt cháy giai đoạn; vội vàng”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. đốt cháy giai đoạn
  2. vội vàng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 教育孩子要有耐心,不能拔苗助长。
    Jiàoyù háizi yào yǒu nàixīn, bù néng bámiáozhùzhǎng.
    Dạy dỗ con cái cần phải có kiên nhẫn, không thể đốt cháy giai đoạn được.

Chữ Hán