Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

海拔

hǎibá

Trong tiếng Trung, 海拔 (hǎibá) có nghĩa là “độ cao so với mặt biển”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. độ cao so với mặt biển

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这座山的海拔超过四千米。
    Zhè zuò shān de hǎibá chāoguò sìqiān mǐ.
    Độ cao so với mực nước biển của ngọn núi này vượt quá bốn nghìn mét.

Chữ Hán