提拔
Trong tiếng Trung, 提拔 (tíbá) có nghĩa là “đề bạt; cất nhắc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- đề bạt
- cất nhắc
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 提拔 (tíbá) có nghĩa là “đề bạt; cất nhắc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.