Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

挺拔

tǐngbá
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 挺拔 (tǐngbá) có nghĩa là “cao vút; thẳng tắp; sừng sững”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. cao vút
  2. thẳng tắp
  3. sừng sững

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 山坡上长满了一排排挺拔的松树。
    Shānpō shàng zhǎng mǎn le yī pái pái tǐngbá de sōngshù.
    Trên sườn núi mọc từng hàng thông cao vút thẳng tắp.

Chữ Hán