拔
Trong tiếng Trung, 拔 (bá) có nghĩa là “nhổ; rút; kéo ra”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- nhổ
- rút
- kéo ra
Trong tiếng Trung, 拔 (bá) có nghĩa là “nhổ; rút; kéo ra”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.