Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

烟花爆竹

yānhuābàozhú
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 煙花爆竹

Trong tiếng Trung, 烟花爆竹 (yānhuābàozhú) có nghĩa là “pháo hoa; pháo nổ”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. pháo hoa
  2. pháo nổ
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 城市里禁止燃放烟花爆竹。
    Chéngshì lǐ jìnzhǐ ránfàng yānhuābàozhú.
    Trong thành phố cấm đốt pháo hoa và pháo nổ.

Chữ Hán