Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

桃花

táohuā

Trong tiếng Trung, 桃花 (táohuā) có nghĩa là “hoa đào”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hoa đào

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 春天到了,院子里的桃花都开了。
    Chūntiān dàole, yuànzi lǐ de táohuā dōu kāile.
    Mùa xuân đã đến, hoa đào trong sân đều đã nở.

Chữ Hán