Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 1

花

huā

Trong tiếng Trung, 花 (huā) có nghĩa là “hoa; tiêu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hoa
  2. tiêu

Lượng từ: 朵、支、束、把、盆、簇

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 公园里的花很好看。
    Gōngyuán lǐ de huā hěn hǎokàn.
    Hoa trong công viên rất đẹp.

Chữ Hán

花
huā
hoa; tiêu
Từ chứa 花