Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

花生

huāshēng

Trong tiếng Trung, 花生 (huāshēng) có nghĩa là “lạc; đậu phộng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lạc
  2. đậu phộng

Lượng từ: 粒

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这道菜里有花生吗?
    Zhè dào cài lǐ yǒu huāshēng ma?
    Món này có lạc không?

Chữ Hán