Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

花瓶

huāpíng

Trong tiếng Trung, 花瓶 (huāpíng) có nghĩa là “bình hoa; lọ hoa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bình hoa
  2. lọ hoa
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 桌子上放着一个玻璃花瓶。
    Zhuōzi shàng fàngzhe yí gè bōli huāpíng.
    Trên bàn có đặt một chiếc bình hoa bằng thủy tinh.

Chữ Hán