Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

开花

kāihuā
HSK 3.0 · Cấp 4Phồn thể: 開花

Trong tiếng Trung, 开花 (kāihuā) có nghĩa là “nở hoa; trổ hoa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nở hoa
  2. trổ hoa
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 春天到了,树上开花了。
    Chūntiān dào le, shù shàng kāihuā le.
    Mùa xuân đến rồi, hoa đã nở trên cây.

Chữ Hán